Bắc Ninh: Danh sách phạt nguội các phương tiện từ ngày 17/01/2026 đến 24/01/2026

THÔNG BÁO PHẠT NGUỘI
Từ ngày 17/01/2026 đến 24/01/2026
Tổng số trường hợp phát hiện vi phạm: 707 trường hợp
Căn cứ dữ liệu thu thập từ hệ thống giám sát, Phòng CSGT thông báo danh sách phương tiện vi phạm trật tự an toàn giao thông được ghi nhận qua hình ảnh như sau:
I. Ô TÔ: 522 trường hợp
1. Vượt đèn đỏ: 43 trường hợp
🔔 Khuyến cáo
Vượt đèn đỏ là hành vi đặc biệt nguy hiểm, dễ gây tai nạn giao thông nghiêm trọng tại các nút giao. Người điều khiển phương tiện cần tuân thủ tuyệt đối tín hiệu đèn giao thông, không vì vội vàng mà đánh đổi an toàn của bản thân và người khác.
Danh sách biển số:
15B-207.41; 15B-207.41; 15K-755.85; 19C-133.84; 20B-051.48; 28A-272.26; 29D-502.67; 29K-243.09; 30A-379.60; 30F-933.44; 30L-545.35; 37A-010.66; 51B-050.28; 89G-004.59; 89H-039.70; 89H-091.46; 90H-050.03;
98A-287.24; 98A-333.83; 98A-365.57; 98A-409.79; 98A-431.13; 98A-497.56;
98A-578.94; 98A-609.88; 98A-740.79; 98A-778.62; 98A-783.76; 98A-821.85; 98A-907.32; 98A-907.54; 98B-081.76; 98C-041.13; 98C-058.61; 98C-339.18; 98C-349.33; 98C-351.22; 98G-004.70; 98H-072.94;
99A-545.32; 99B-129.78; 99B-177.40; 99B-226.61.
2. Lấn làn, đè vạch: 219 trường hợp
🔔 Khuyến cáo
Lấn làn, đè vạch kẻ đường làm phá vỡ tổ chức giao thông, là nguyên nhân phổ biến gây ùn tắc và va chạm. Người điều khiển phương tiện cần đi đúng phần đường, làn đường được phép, đặc biệt tại khu vực nút giao, giờ cao điểm.
Danh sách biển số:
12A-151.75; 12A-227.72; 12B-012.28; 12C-011.50; 14A-445.93; 14A-996.57; 14C-246.27; 14K-004.38; 15A-082.43; 15A-797.92; 15B-031.08; 18A-348.37; 19N-3016;
20A-484.88; 20B-153.52; 20B-202.28; 20C-222.79; 20F-009.82; 20H-003.98; 20R-018.61; 29A-678.17; 29A-719.86; 29B-096.92; 29C-975.70; 29H-117.09; 29H-910.84; 29K-044.97; 29LD-323.25;
30A-227.55; 30A-279.23; 30A-728.74; 30B-552.66; 30E-610.83; 30F-089.24; 30F-327.74; 30F-629.58; 30F-975.68; 30G-015.36; 30G-284.03; 30G-337.27; 30G-727.46; 30G-806.84; 30H-152.10; 30H-929.98; 30K-086.34; 30K-722.68;
30L-0061; 30L-638.15; 30L-834.16; 30M-796.79; 30T-5128; 35A-344.99;
51A-108.11; 88H-003.58; 89A-417.23; 89A-534.17; 89A-573.09; 89C-052.11; 89H-086.73;
98A-000.26; 98A-006.18; 98A-009.85; 98A-010.59; 98A-028.69; 98A-029.86;
98A-060.48; 98A-097.78; 98A-104.67; 98A-114.84; 98A-148.57; 98A-148.57;
98A-154.80; 98A-164.79; 98A-165.11; 98A-165.11; 98A-174.73; 98A-184.65; 98A-203.16; 98A-249.04; 98A-251.75; 98A-262.66; 98A-283.78; 98A-285.81; 98A-287.20; 98A-288.15; 98A-290.11; 98A-296.04; 98A-299.99; 98A-305.75; 98A-308.63; 98A-310.29; 98A-316.36; 98A-320.68; 98A-326.52; 98A-330.93; 98A-330.93; 98A-333.23; 98A-336.83; 98A-348.01; 98A-348.68; 98A-350.12; 98A-357.26; 98A-380.71; 98A-381.25; 98A-408.41; 98A-410.86; 98A-417.59; 98A-436.20; 98A-436.97; 98A-442.30; 98A-452.51; 98A-461.96; 98A-468.50; 98A-469.22; 98A-470.46; 98A-473.34; 98A-475.18; 98A-475.52; 98A-476.23; 98A-480.58; 98A-481.71; 98A-489.64; 98A-504.50; 98A-516.69; 98A-528.77; 98A-543.02; 98A-548.94; 98A-559.00; 98A-567.12; 98A-587.55; 98A-605.49; 98A-615.69; 98A-619.33; 98A-622.80; 98A-647.57; 98A-672.26; 98A-680.91; 98A-689.03; 98A-701.69; 98A-718.00; 98A-730.11; 98A-750.79; 98A-758.21; 98A-770.14; 98A-773.04; 98A-776.16; 98A-788.12; 98A-794.26; 98A-812.80; 98A-812.94; 98A-816.04; 98A-816.70; 98A-816.80; 98A-818.16; 98A-842.83; 98A-843.66; 98A-860.60; 98A-866.07; 98A-914.82; 98A-915.67; 98A-919.04; 98A-936.02; 98B-066.21; 98B-074.60; 98B-159.12; 98C-090.73; 98C-090.73; 98C-102.71; 98C-104.99; 98C-175.89; 98C-212.77; 98C-236.12; 98C-239.89; 98C-243.58; 98C-276.37; 98C-282.22; 98C-304.54; 98C-356.26; 98C-370.40;
98E-009.38; 98G-004.05; 98G-004.93; 98H-0288; 98H-032.92; 98H-038.57; 98H-046.52; 98H-046.77; 98H-055.43; 98H-066.53; 98H-078.20; 98H-1189; 98H-1889;
99A-172.90; 99A-449.88; 99A-815.83; 99A-885.99; 99A-914.27; 99A-960.51;
99A-971.41; 99A-978.08; 99A-978.90; 99A-997.09; 99B-018.70; 99B-069.24; 99B-148.29; 99B-171.46; 99B-182.80; 99B-232.18; 99C-274.28; 99C-306.21; 99C-333.79; 99E-008.13.
3. Rẽ trái nơi có biển cấm rẽ trái: 39 trường hợp
🔔 Khuyến cáo
Rẽ trái tại nơi có biển cấm là hành vi vi phạm tổ chức giao thông, tiềm ẩn nguy cơ va chạm trực diện và ùn tắc kéo dài. Người điều khiển phương tiện cần quan sát kỹ hệ thống biển báo, vạch kẻ đường, tuyệt đối không rẽ trái khi đã có biển cấm.
Danh sách biển số:
29A-028.29; 29A-341.97; 29K-067.56; 30F-383.17; 30K-352.30; 31F-2195; 34A-512.65; 36C-461.74;
98A-037.44; 98A-146.00; 98A-155.66; 98A-245.76; 98A-349.58; 98A-491.90;
98A-529.08; 98A-562.22; 98A-700.87; 98A-732.28; 98A-750.80; 98A-773.45;
98A-778.62; 98A-790.22; 98A-813.63; 98A-853.55; 98A-853.55; 98A-916.35;
98A-966.01; 98C-188.21; 98C-327.99; 98C-361.37; 98G-000.21; 98H-2875;
99A-172.29; 99B-136.54; 99B-168.92; 99B-215.14; 99E-008.58; 99H-089.64.
4. Dừng, đỗ sai quy định: 19 trường hợp
🔔 Khuyến cáo
Dừng, đỗ xe không đúng quy định gây cản trở giao thông, che khuất tầm nhìn và là nguyên nhân dẫn đến tai nạn, ùn tắc. Người điều khiển phương tiện chỉ dừng, đỗ tại nơi được phép, tuân thủ biển báo và vạch kẻ đường.
Danh sách biển số:
12A-117.57; 14A-160.11; 15C-320.54; 20A-058.69; 29E-122.31; 36A-820.89; 88B-002.19; 98A-126.30; 98A-129.14; 98A-170.51; 98A-340.09; 98C-241.65;
98RM-006.31; 99A-078.18; 99A-328.01; 99A-417.47; 99A-523.15; 99A-656.43; 99C-102.37.
5. Chạy quá tốc độ quy định: 202 trường hợp
🔔 Khuyến cáo
Chạy quá tốc độ là nguyên nhân hàng đầu dẫn đến tai nạn giao thông nghiêm trọng. Người điều khiển phương tiện cần tuân thủ tốc độ tối đa cho phép, đặc biệt trên các tuyến quốc lộ, khu đông dân cư và khu vực có biển hạn chế tốc độ.
Danh sách biển số:
14A-801.76; 15A-004.75; 15A-913.91; 15H-034.16; 15K-576.84; 15K-730.75; 17A-359.53; 17A-414.60; 18C-178.32; 19A-323.26.
20A-993.35; 20B-164.98; 21H-018.58; 29A-064.89; 29A-187.58; 29A-678.04; 29A-678.98; 29A-867.66; 29B-098.42; 29C-458.28; 29C-498.54; 29C-665.34; 29C-838.50; 29C-945.86; 29C-948.16; 29C-977.72; 29D-409.65; 29D-639.88;
29E-129.75; 29E-218.32; 29E-246.92; 29E-276.77; 29E-329.77; 29E-335.08;
29G-004.52; 29H-167.53; 29H-205.99; 29H-437.61; 29H-483.25; 29H-575.68; 29H-626.40; 29H-653.98; 29H-794.97; 29H-808.42; 29H-820.25; 29H-912.53;
29K-048.57; 29K-111.87; 29K-112.00; 29K-119.13; 29K-190.73; 29K-278.75;
29K-285.16;
30A-009.99; 30A-084.29; 30A-444.48; 30A-682.21; 30A-834.44; 30B-083.82; 30B-218.81; 30E-293.56; 30E-297.45; 30E-518.36; 30E-989.37; 30F-098.92; 30F-273.42; 30F-310.38; 30F-316.32; 30F-372.99; 30F-575.92; 30F-687.62; 30F-745.50; 30F-826.78; 30F-925.96; 30F-989.89; 30G-021.41; 30G-188.76; 30G-228.40; 30G-487.62; 30G-816.10; 30G-928.24; 30H-048.81; 30H-111.21; 30H-202.06; 30H-346.35; 30H-637.30; 30H-687.09; 30H-810.93; 30H-929.62;
30K-083.38; 30K-274.25; 30K-360.09; 30K-685.38; 30K-813.55; 30K-910.40;
30L-045.84; 30L-074.55; 30L-084.96; 30L-105.35; 30L-180.17; 30L-220.31;
30L-561.78; 30L-676.21; 30L-842.38; 30M-123.36; 30M-494.87; 30M-562.20; 30M-591.08; 30M-591.83; 30M-666.79; 34D-025.75; 35A-485.61; 35A-499.64; 35A-620.59; 36A-304.36; 36A-371.27; 36K-198.55; 36M-6576; 37K-561.23;
50E-445.04; 51M-691.57;
88C-139.53; 89A-364.64; 89C-090.39; 89C-105.95; 89C-252.44; 89E-007.94; 89E-007.94; 89H-010.45; 89H-091.79;
90A-196.35; 90H-054.05; 98A-125.11; 98A-224.16; 98A-272.29; 98A-559.96; 98A-865.85; 98A-917.46; 98B-031.58;
99A-028.88; 99A-088.96; 99A-090.32; 99A-130.78; 99A-157.99; 99A-157.99;
99A-239.19; 99A-321.32; 99A-336.77; 99A-367.10; 99A-408.43; 99A-414.10;
99A-414.87; 99A-420.92; 99A-422.63; 99A-501.61; 99A-501.61; 99A-583.33;
99A-592.24; 99A-600.95; 99A-605.61; 99A-628.49; 99A-648.82; 99A-651.72;
99A-655.81; 99A-669.02; 99A-729.56; 99A-757.24; 99A-794.30; 99A-814.32;
99A-857.98; 99A-857.98; 99A-891.73; 99A-910.30; 99A-914.18; 99A-918.29;
99A-929.83; 99A-939.68; 99A-976.18; 99B-056.76; 99B-069.64; 99B-140.91; 99B-148.17; 99B-152.94; 99B-157.58; 99C-044.93; 99C-177.07; 99C-177.83; 99C-206.69; 99C-222.54; 99C-251.45; 99C-251.45; 99C-261.08; 99C-268.19; 99C-292.64; 99D-016.99; 99D-020.36; 99H-025.54; 99H-036.82; 99H-043.51; 99H-080.34; 99H-080.34.
II. MÔ TÔ: 185 trường hợp
1. Vượt đèn đỏ: 171 trường hợp
🔔 Khuyến cáo
Vượt đèn đỏ bằng mô tô, xe máy là hành vi cực kỳ nguy hiểm, thường dẫn đến tai nạn nghiêm trọng do phương tiện nhỏ, dễ va chạm trực diện với ô tô. Người điều khiển cần tuyệt đối chấp hành tín hiệu đèn giao thông, không vượt đèn đỏ dù đường vắng hay giờ thấp điểm.
Danh sách biển số:
12H1-341.17; 17B6-149.47; 25T1-049.60; 25T1-155.91; 29C1-938.87; 29E2-782.68; 29K1-321.74; 29V1-492.68; 30H6-1115; 34B2-467.63; 34C1-458.72; 36AG-057.57; 36B1-128.62; 36C1-324.34; 36D1-385.12; 38B1-039.13;
97B1-568.14; 98AA-067.69; 98AA-083.46; 98AA-086.30; 98AA-092.97; 98AA-094.44; 98AA-096.40; 98AA-102.62; 98AA-118.31; 98AA-123.11; 98AA-212.00; 98AA-365.64; 98AA-369.03; 98AA-397.46; 98AA-456.92;
98AB-133.65; 98AB-143.18; 98AF-110.50; 98AG-064.69; 98AH-004.90; 98AH-073.07; 98AH-093.71; 98AK-039.72; 98AL-014.38; 98B1-005.72; 98B1-052.96; 98B1-103.57; 98B1-269.79; 98B1-333.73; 98B1-503.56; 98B1-510.68; 98B1-583.43; 98B1-590.08; 98B1-590.88; 98B1-657.71; 98B1-657.71; 98B1-708.50; 98B1-796.13; 98B1-844.72; 98B1-849.60; 98B1-864.86; 98B1-932.58; 98B1-935.88; 98B1-945.28; 98B1-960.47; 98B1-969.10; 98B2-026.45; 98B2-026.45; 98B2-181.87; 98B2-183.97; 98B2-199.80; 98B2-211.55; 98B2-285.93; 98B2-478.05; 98B2-478.22; 98B2-507.36; 98B2-515.66; 98B2-547.23; 98B2-548.01; 98B2-567.13; 98B2-594.19; 98B2-594.19; 98B2-600.05; 98B2-704.80; 98B2-767.38; 98B2-784.60; 98B2-863.04; 98B2-865.23; 98B3-005.06; 98B3-061.48; 98B3-107.26; 98B3-177.54; 98B3-213.61; 98B3-248.56; 98B3-300.43; 98B3-309.81; 98B3-396.68; 98B3-509.69; 98B3-634.39; 98B3-637.57; 98B3-652.13; 98B3-743.40; 98B3-743.40; 98B3-862.80; 98B3-905.79; 98B3-915.35; 98B3-928.77; 98D1-430.58; 98D1-476.02; 98D1-553.01; 98D1-747.57; 98D1-790.72; 98D1-847.85; 98D2-015.29; 98E1-493.20; 98E1-518.01; 98E1-518.01;
98F1-177.14; 98G1-008.41; 98G1-016.14; 98G1-113.45; 98H1-104.75; 98H1-336.36; 98H1-370.68; 98K1-003.86; 98K1-137.14; 98K1-170.80; 98K1-258.92; 98K1-278.32; 98K1-302.06; 98K1-302.32; 98K1-329.91; 98K1-334.57; 98K1-361.75; 98K1-375.89; 98K7-4463; 98L2-4171; 98L8-6789; 98M1-261.44; 98M1-271.27; 98M1-279.62; 98M1-330.04; 98M1-330.04; 98MĐ1-005.11; 98MĐ1-094.92; 98MĐ1-106.81; 98MĐ1-128.79; 98MĐ1-131.56; 98MĐ1-141.61; 98MĐ1-154.97; 98MĐ1-167.70; 98MĐ1-174.87; 98MĐ1-181.86;
98MĐ5-143.48; 98MĐ6-091.83; 98Y2-0676; 98Y2-5995; 98Y3-4333.
99AA-375.97; 99AA-397.46; 99AA-419.87; 99AA-424.76; 99AA-427.24;
99AA-475.47; 99AA-493.02; 99AA-512.81; 99AA-528.57; 99AA-599.82;
99AA-941.54; 99AA-943.30; 99AA-985.93; 99AB-044.41; 99F3-7889; 99G1-163.74; 99G1-163.74.
2. Chạy quá tốc độ quy định: 14 trường hợp
🔔 Khuyến cáo
Mô tô chạy quá tốc độ làm giảm khả năng xử lý tình huống, dễ mất lái, đặc biệt trên đường cong, mặt đường trơn trượt. Người điều khiển cần tuân thủ tốc độ cho phép, bảo đảm an toàn cho bản thân và người tham gia giao thông khác.
Danh sách biển số:
30N7-0345; 89E1-736.90; 98B3-819.47; 98D1-698.80;
99AA-610.90; 99AA-745.53; 99AD-042.81; 99B1-392.14; 99C1-085.25; 99D1-230.68; 99D1-469.58; 99D1-570.63; 99G1-147.69; 99H1-0008.
Có thể là hình ảnh về ô tô, bản đồ và văn bản cho biết 'CSGT BN PaiHDoCo nghéĐăngA BẢI BALUYÊN UYÊN Coogle Chia M áNiem MpwK 30H-1E 30H 2026/01/22 09:01:05 21.14467°,106.04037 21.14467° 106.04037* Km 141+900, lộ ộ1,BacNinh 1, ,Bắc Nình PC08BN 92 km/h 99.5m m'

Có thể là hình ảnh về ô tô, đường phố và văn bản

Có thể là hình ảnh về ô tô, thiết bị chiếu sáng, đường phố và văn bản cho biết '2 CSGT BN 2026-0 2026-01-2420:48:14 24 20:48:14 kin แนกสี 中種限 E Channel 1 9はA 984241.99 41.99'

Có thể là hình ảnh về xe scooter, xe môtô, đường phố và văn bản cho biết '20-01-202607:33:28 20-01-2026 07:33:28 CSGT Β E6AER399 II JB/IEI a 品 品 FILE CAM1 1 CAM: 超計'

Có thể là hình ảnh về ‎xe môtô và ‎văn bản cho biết '‎4,75m 75m 2020 U בט د 2 24 14:29:32 CSGT BN 使時 AM‎'‎‎

Có thể là hình ảnh về ô tô, đường phố, đường và văn bản cho biết '20-01-2026_Tu09:15:2 20-01-2026 20-01 -2026 Tuệ 09:15:25 09: CSGT BN TaTmoЙ MITENRM VILA GT_13.3_Nga GT. 13.3_ Nga 4 Cau Go GT.13.3_Ng4CauGoTicnLuc GoTien Tien Luc'

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *