Bắc Ninh: Danh sách 699 trường hợp dính phạt nguội từ ngày 10/01 đến ngày 16/01

THÔNG BÁO PHẠT NGUỘI TUẦN
Từ ngày 10/01/2026 đến 16/01/2026
Qua hệ thống camera giám sát và các phương tiện kỹ thuật nghiệp vụ, lực lượng chức năng đã phát hiện 699 trường hợp vi phạm trật tự an toàn giao thông, trong đó:
I. XE Ô TÔ: 544 trường hợp
1. Vượt đèn đỏ (36 trường hợp)
20A-620.37; 20A-838.07; 29C-863.04; 29E-361.43; 29F-044.55; 29K-277.83; 30A-738.30; 30E-118.31; 30G-249.66; 30G-289.48; 30H-062.80; 30M-046.74; 35A-335.06; 89A-556.25; 98A-003.51; 98A-022.66; 98A-023.10; 98A-100.00; 98A-136.24; 98A-139.40; 98A-194.85; 98A-363.40; 98A-442.52; 98A-488.42; 98A-505.59; 98A-584.84; 98A-639.08; 98A-788.77; 98A-820.26; 98A-821.85; 98A-825.29; 98LD-010.27; 99A-038.94; 99A-805.85; 99A-982.02; 99A-986.40.
👉 Đây là hành vi đặc biệt nguy hiểm, dễ gây tai nạn nghiêm trọng tại các nút giao.
Khuyến cáo: Người điều khiển phương tiện tuyệt đối tuân thủ tín hiệu đèn giao thông, giảm tốc độ khi đến gần nút giao, không cố tình vượt đèn vàng – đèn đỏ dù đường vắng.
2. Lấn làn, đè vạch (211 trường hợp)
12A-123.52; 12C-115.24; 14C-246.27; 14C-246.27; 14C-407.15; 15A-234.15; 15C-281.44; 17C-092.69; 18A-124.07; 19A-184.95; 19L-8695; 30A-537.30; 20C-143.04;
29A-003.99; 29A-296.67; 29A-475.94; 29A-795.31; 29B-096.92; 29C-347.53; 29C-565.96; 29C-569.30; 29D-502.67; 29D-601.10; 29E-270.04; 29H-150.69; 29H-476.83; 29H-545.73; 29H-607.85; 30A-062.24; 30A-554.46; 30A-658.22; 30A-934.58; 30E-169.20; 30F-165.87; 30F-454.80; 30K-845.19; 30K-998.98; 30L-102.79; 30L-436.47; 30L-688.62; 30M-151.82; 34C-105.26;
35E-003.24; 36A-418.75; 38A-375.77;
88A-178.24; 88A-178.24; 89A-347.66; 89C-271.52;
98A-002.18; 98A-057.35; 98A-086.30; 98A-127.06; 98A-137.17; 98A-159.95; 98A-170.00; 98A-181.66; 98A-192.86; 98A-207.12; 98A-218.05; 98A-227.02; 98A-236.98; 98A-246.93; 98A-266.19; 98A-287.19; 98A-297.12; 98A-301.27; 98A-302.63; 98A-316.59; 98A-321.17; 98A-364.59; 98A-370.61; 98A-399.13; 98A-403.31; 98A-408.01; 98A-415.20; 98A-435.54; 98A-443.56; 98A-462.67; 98A-475.04; 98A-489.85; 98A-517.19; 98A-528.10; 98A-548.26; 98A-548.57; 98A-566.24; 98A-610.32; 98A-611.37; 98A-615.37; 98A-622.32; 98A-630.61; 98A-673.48; 98A-684.53; 98A-709.59; 98A-724.41; 98A-751.42; 98A-755.57; 98A-768.41; 98A-787.88; 98A-816.02; 98A-856.67; 98A-857.98; 98A-859.81; 98A-859.89; 98A-861.02; 98A-866.44; 98A-869.67; 98B-004.67; 98B-026.13; 98B-030.13; 98B-031.30; 98B-040.01; 98B-124.97; 98B-151.82; 98B-153.74; 98B-156.74; 98B-159.61; 98C-086.03; 98C-090.73; 98C-125.10; 98C-179.66; 98C-179.76; 98C-210.14; 98C-223.32; 98C-231.40; 98C-252.92; 98C-258.46; 98C-269.44; 98C-288.79; 98C-320.57; 98C-325.83; 98C-330.23; 98C-370.46; 98D-012.38; 98E-005.45; 98H-009.05; 98H-010.94; 98H-017.12; 98H-017.43; 98H-020.89; 98H-022.72; 98H-032.43; 98H-042.28; 98H-044.35; 98H-045.37; 98H-045.84;
99A-008.84; 99A-912.60; 99A-945.69; 99A-955.44; 99A-956.50; 99A-995.45; 99A-998.35; 99B-010.09; 99B-105.10; 99B-106.30; 99B-118.53; 99B-129.41; 99B-148.29; 99B-166.88; 99B-171.84; 99D-010.09; 99H-008.76; 99H-044.89; 99H-065.37.
👉 Vi phạm phổ biến, là nguyên nhân gây ùn tắc và va chạm giao thông.
Khuyến cáo: Quan sát kỹ hệ thống vạch kẻ đường, biển báo; đi đúng làn, đúng phần đường quy định, đặc biệt tại khu vực giao cắt và giờ cao điểm.
3. Rẽ trái nơi có biển cấm rẽ trái (37 trường hợp)
20A-609.74; 20A-912.12; 20C-184.27; 21A-289.19; 29A-341.97; 30E-710.06; 30F-522.45; 30M-314.47; 35C-087.15; 61A-569.45; 98A-056.62; 98A-068.61; 98A-091.06; 98A-169.04; 98A-212.21; 98A-282.16; 98A-308.85; 98A-319.03; 98A-354.26; 98A-427.27; 98A-494.48; 98A-572.02; 98A-577.93; 98A-591.12; 98A-608.93; 98A-666.58; 98A-738.54; 98A-740.24; 98A-792.54; 98A-872.54; 98C-368.65; 99A-130.50; 99A-468.19; 99A-865.67; 99A-957.73; 99B-125.58; 99L-2447.
👉 Hành vi tiềm ẩn nguy cơ tai nạn đối đầu, tai nạn giao cắt.
Khuyến cáo: Tuân thủ nghiêm biển báo chỉ dẫn hướng đi; nếu đi nhầm lộ trình, cần tiếp tục di chuyển đến điểm quay đầu hợp lệ, không tùy tiện rẽ trái.
4. Dừng, đỗ dưới gầm cầu vượt (14 trường hợp)
29K-274.21; 30F-499.08; 30G-302.65; 30M-067.43; 34C-297.06; 60K-438.95; 88RM-00272; 98A-259.09; 98A-340.48; 98A-445.35; 98A-557.47; 98H-048.21;
99A-463.61; 99C-241.27.
👉 Gây cản trở giao thông, che khuất tầm nhìn, tiềm ẩn nguy cơ tai nạn dây chuyền.
Khuyến cáo: Không dừng, đỗ xe tại các vị trí cấm; lựa chọn nơi dừng, đỗ đúng quy định để bảo đảm an toàn cho bản thân và người khác.
5. Chạy quá tốc độ quy định (246 trường hợp)
12C-076.46; 14A-097.05; 14A-294.30; 14A-457.68; 14C-066.91; 14C-317.50; 14C-360.03; 14K-131.98; 15F-005.66; 15H-001.10; 15H-098.41; 15H-183.36; 15C-293.50; 15C-411.92; 15K-175.17; 15K-397.27; 15R-058.90; 18A-307.61;19A-716.34;
20A-072.86; 20D-015.22; 24A-217.06; 27F-000.06; 29A-095.86; 29A-170.09; 29A-419.68; 29A-628.80; 29A-998.59; 29C-008.93; 29C-421.54; 29C-625.85; 29D-215.51; 29D-427.66; 29E-287.67; 29E-289.24; 29E-463.57; 29E-488.94; 29F-056.26; 29G-020.17; 29H-376.41; 29H-455.19; 29H-776.29; 29H-775.20; 29H-826.62; 29H-845.74; 29H-915.48; 29H-947.87; 29K-015.43; 29K-102.87;
30A-105.49; 30A-133.65; 30B-139.08; 30B-168.66; 30B-396.79; 30E-231.26; 30E-242.01; 30E-850.05; 30E-856.68; 30E-891.18; 30F-225.93; 30F-389.00; 30F-573.21; 30F-753.88; 30F-833.13; 30F-965.62; 30G-213.30; 30G-223.37; 30G-244.65; 30G-526.08; 30G-779.75; 30G-798.10; 30G-942.89; 30H-008.76; 30H-038.81; 30H-226.33; 30H-655.87; 30H-703.74; 30H-744.03; 30K-296.66; 30K-887.17; 30K-968.40; 30L-009.67; 30L-015.39; 30L-072.42; 30L-081.14; 30L-0216;
30M-355.08; 30S-1394;
34A-151.83; 34A-639.04; 34A-670.88; 34A-681.79; 34A-695.96; 34A-859.63;
34C-110.11; 34C-153.78; 34C-272.12; 34C-377.48; 34H-007.52; 34H-025.33; 35A-663.04; 36A-827.05; 36D-022.78;
43D-004.06; 50E-332.42; 51D-605.67; 51G-899.91; 88A-268.60; 88A-765.50; 88C-088.24; 88H-055.41;
89A-089.79; 89A-143.16; 89A-158.18; 89A-168.40; 89A-631.38; 89A-683.35;
89C-156.05; 89C-181.32; 89C-258.60; 89C-330.94; 89C-360.97; 89D-018.11;
89H-003.56; 89LD-006.40;
90A-164.10; 90A-228.32; 97H-003.11;
98A-121.66; 98A-191.00; 98A-207.10; 98A-221.62; 98A-231.15; 98A-236.85; 98A-249.76; 98A-331.24; 98A-348.13; 98A-376.08; 98A-437.60; 98A-437.85; 98A-450.51; 98A-451.19; 98A-468.24; 98A-475.38; 98A-535.72; 98A-556.65;
98A-606.33; 98A-606.98; 98A-607.48; 98A-652.11; 98A-725.52; 98A-773.06; 98A-784.77; 98A-826.19; 98A-830.64; 98A-850.38; 98A-885.86; 98A-937.84;
98B-106.30; 98B-108.82; 98B-135.41; 98B-151.30; 98C-114.91; 98C-154.23; 98C-155.65; 98C-189.42; 98C-224.42; 98C-234.38; 98C-235.82; 98C-239.02; 98C-265.98; 98C-288.17; 98C-300.15; 98E-000.65; 98H-022.21; 98H-031.55; 98H-031.57; 98H-045.35; 98H-081.17; 98LD00778; 98R-020.08; 98RM-010.37; 98RM03589;
99A-053.79; 99A-061.16; 99A-103.16; 99A-116.36; 99A-128.24; 99A-129.88;
99A-208.92; 99A-239.61; 99A-240.85; 99A-278.99; 99A-288.06; 99A-305.01; 99A-327.34; 99A-335.44; 99A-349.25; 99A-356.87; 99A-365.69; 99A-380.59; 99A-396.12; 99A-397.11; 99A-471.89; 99A-501.27; 99A-539.56; 99A-562.34;
99A-651.40; 99A-655.80; 99A-666.18; 99A-688.69; 99A-704.32; 99A-753.68; 99A-763.38; 99A-788.55; 99A-809.26; 99A-870.54; 99A-882.46; 99A-889.10; 99A-897.90; 99A-903.11; 99A-905.30; 99A-909.56; 99B-035.72; 99B-053.92; 99B-063.20; 99B-143.12; 99B-224.74; 99C-127.74; 99C-182.45; 99C-243.88; 99C-260.93; 99C-314.99; 99C-350.02; 99D-010.51; 99E-000.79; 99E-012.31;
99G-000.29; 99H-009.81; 99H-018.67; 99H-043.46; 99H-087.92; 99H-097.00; 99H-107.48; 99LD03183.
👉 Là nguyên nhân hàng đầu dẫn đến tai nạn giao thông nghiêm trọng.
Khuyến cáo: Người điều khiển phương tiện cần tuân thủ tốc độ tối đa cho phép, giảm tốc độ khi đi qua khu dân cư, khu vực trường học, nơi đông người.
II. MÔ TÔ (155 trường hợp)
1. Vượt đèn đỏ (123 trường hợp)
12D1-349.59; 12XA-068.02; 17B6-149.47; 18D1-285.84; 18F1-270.26;
20AF-058.13; 28E1-177.14; 29K1-321.74; 29S1-448.19;
34C1-458.72; 36B6-703.88; 48E1-368.19; 48E1-368.19; 59F2-373.70; 90B1-350.88;
98AA-050.05; 98AA-063.13; 98AA-070.27; 98AA-077.56; 98AA-083.24; 98AA-083.24; 98AA-102.67; 98AA-107.47; 98AA-121.48; 98AA-168.30; 98AA-295.57;
98AB-029.73; 98AC-074.56; 98AG-014.41; 98AK-081.87; 98B1-000.13; 98B1-056.89; 98B1-166.43; 98B1-175.92; 98B1-237.37; 98B1-400.79; 98B1-583.43; 98B1-675.83; 98B1-817.80; 98B1-991.45; 98B1-993.33;
98B2-056.88; 98B2-146.44; 98B2-292.04; 98B2-393.38; 98B2-400.82; 98B2-449.65; 98B2-502.62; 98B2-546.73; 98B2-594.19; 98B2-631.05; 98B2-725.57; 98B2-735.86; 98B2-992.05;
98B3-161.27; 98B3-193.59; 98B3-195.97; 98B3-198.60; 98B3-225.66; 98B3-261.10; 98B3-279.07; 98B3-311.11; 98B3-311.75; 98B3-323.44; 98B3-360.99; 98B3-360.99; 98B3-361.14; 98B3-421.83; 98B3-457.60; 98B3-540.27; 98B3-599.04; 98B3-642.15; 98B3-795.74; 98B3-805.00; 98B3-847.20; 98B3-875.83; 98B3-875.98; 98B3-900.29; 98B3-910.80; 98B3-916.47; 98B3-926.59; 98B3-939.77; 98B3-968.75; 98B3-976.37; 98B3-977.40; 98B3-978.58;
98C1-273.17; 98D1-838.49; 98F1-296.71; 98F1-441.02; 98G1-008.41; 98G1-008.41; 98H1-148.98; 98K1-176.41; 98K1-196.37; 98K1-232.21; 98K1-278.32;
98L8-2459; 98M1-022.69; 98M1-024.99; 98M1-156.65; 98M1-224.14;
98MĐ1-117.46; 98MĐ1-118.24; 98MĐ1-126.69; 98MĐ1-158.74; 98MĐ9-029.47;
98N5-0739; 98N8-1680; 98N8-4455; 98Y3-5312; 99AA-059.53; 99AA-386.60; 99AA-389.57; 99AA-477.47; 99AA-678.80; 99AA-989.05; 99C1-112.27; 99C1-112.27; 99D1-210.08; 99D1-589.67; 99F3-7889.
👉 Hành vi nguy hiểm, dễ dẫn đến tai nạn trực diện với ô tô và các phương tiện khác.
Khuyến cáo: Người điều khiển mô tô, xe máy cần dừng xe đúng vạch khi đèn đỏ, không chen lấn, không vượt khi chưa đủ điều kiện an toàn.
2. Chạy quá tốc độ quy định (32 trường hợp)
12AA-195.17; 12AA-243.60; 12AA-632.48; 12HA-063.19; 12HA-085.40;
15AC-042.27; 15B3-651.87; 20AA-415.07; 20B2-066.21; 20F1-474.93;
26D1-284.35; 29A1-163.50; 29A1-242.93; 29V7-602.09; 36AD-074.31;
38C1-406.07; 38V-142.47; 61G1-944.54; 97B2-114.76;
98B2-703.64; 98B3-480.22; 98G1-146.51; 98M1-252.71; 98N47799;
99AA-218.27; 99F1-000.82; 99F1-522.83; 99G1-664.93; 99H1-281.40; 99H1-363.42; 99K1-187.93; 99K1-332.85.
👉 Dù là mô tô nhưng khi chạy quá tốc độ vẫn tiềm ẩn nguy cơ tai nạn rất lớn.
Khuyến cáo: Giữ tốc độ phù hợp với điều kiện đường sá, thời tiết; không phóng nhanh, vượt ẩu, nhất là vào ban đêm.
Có thể là hình ảnh về ô tô, đường phố và văn bản
Có thể là hình ảnh về xe môtô, bản đồ, xe scooter, đường và văn bản cho biết 'Km31+200 QL17 Nhân Thắng,Bắc Ninh CSGT BN atrang nhán thồn Dia 野通港 .17 gọc Quỳnh ο DộcĐia2 Nhà ขอีท πόσι hôn Đia, binhdương, binhd 13/01/2026 10:34:44, GPS: 13/0121281317121781362 N N21°4'37 36" E 106 106°1456.3 7" Lucas Homestay Cửa Hàng Tiện Lợi VyTu Google Chủa ChuaQuangLinh Quang'Có thể là hình ảnh về xe scooter, ô tô, đường phố và văn bản cho biết 'CSGT BN 15 15-01 01 202616:10:45 2026 16:10:45 二間 庭 AM'
Có thể là hình ảnh về ‎xe môtô, xe scooter, ô tô, đường phố, đường và ‎văn bản cho biết '‎CSGT BN 35 2026 2026-01 2026-01-1517:26:32 01 15 17:26:32 01-151 に Hii Buku 金碼 F က်ကိုး له 무 Channel 品‎'‎‎

Có thể là hình ảnh về văn bản

Có thể là hình ảnh về ô tô, xe scooter, đường phố và văn bản cho biết '16-01-202609:43:08 6-01-2026 09:43:08 CSGT BN ASVILL 品通佳 VIII CAM1 CAM'

Có thể là hình ảnh về ô tô, đường phố và văn bản

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *