Bắc Ninh: Danh sách phạt nguội các trường hợp vi phạm từ ngày 01/01/2026 – 10/01/2026

THÔNG BÁO KẾT QUẢ XỬ PHẠT NGUỘI
Từ 01/01/2026 đến 10/01/2026. Tổng số 316 trường hợp
Trong tuần, Phòng CSGT thu thập từ hệ thống camera giám sát giao thông và thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ phát hiện 316 trường hợp vi phạm, danh sách cụ thể như sau:
1️⃣ Xe ô tô vượt đèn đỏ (32 trường hợp)
15C-400.21;
19A-741.24;
20A-331.03; 20F-004.19;
29A-456.12; 29C-004.72; 29D-065.57; 29E-408.62; 29H-223.60;
30K-781.20; 30M-499.64; 30M-994.08;
98A-056.52; 98A-069.98; 98A-111.19; 98A-253.16; 98A-323.21; 98A-468.22; 98A-478.33; 98A-493.11; 98A-618.78; 98A-764.74; 98A-821.85;
98B-032.71;
98C-225.75; 98C-271.34; 98C-331.75;
99A-626.81;
99C-204.74;
99D-014.17;
99K-6211.
⚠️ Khuyến cáo: Chấp hành nghiêm tín hiệu đèn giao thông, giảm tốc độ khi đến nút giao, tuyệt đối không vượt đèn đỏ để phòng ngừa tai nạn nghiêm trọng.
2️⃣ Xe ô tô lấn làn, đè vạch (172 trường hợp)
19A-047.58;
22A-255.63;
29C-199.25; 29C-543.72; 29H-517.37; 29H-567.99; 29K-015.71; 29U-8862; 29Z-6958;
30A-011.82; 30A-082.80; 30B-127.76; 30B-328.99; 30F-862.38; 30F-998.94; 30H-131.58; 30H-356.25; 30K-125.31; 30K-365.35; 30L-099.84; 30L-975.55; 30M-025.08; 30M-385.88; 30M-743.61; 30M-805.28;
34A-873.74;
47C-271.68;
88A-314.38; 88A-738.04;
98A-002.18; 98A-029.80; 98A-031.41; 98A-031.95; 98A-040.38; 98A-082.31; 98A-088.68; 98A-137.35; 98A-161.35; 98A-184.44; 98A-191.05; 98A-225.07; 98A-242.22; 98A-246.08; 98A-268.71; 98A-283.78; 98A-289.12; 98A-299.99; 98A-307.18; 98A-313.60; 98A-324.40; 98A-343.94; 98A-350.56; 98A-356.64; 98A-360.85; 98A-364.18; 98A-365.23; 98A-371.14; 98A-375.11; 98A-375.77; 98A-387.41; 98A-407.27; 98A-419.84; 98A-436.93; 98A-445.87; 98A-450.74; 98A-458.27; 98A-461.96; 98A-509.20; 98A-518.05; 98A-518.49; 98A-532.14; 98A-550.48; 98A-584.84; 98A-585.52; 98A-586.24; 98A-599.94; 98A-610.98; 98A-639.31; 98A-667.31; 98A-681.62; 98A-681.96; 98A-697.10; 98A-699.61; 98A-709.67; 98A-716.64; 98A-716.70; 98A-742.13; 98A-763.00; 98A-767.08; 98A-773.47; 98A-776.15; 98A-777.97; 98A-785.68; 98A-811.52; 98A-816.80; 98A-824.06; 98A-848.67; 98A-859.89; 98A-883.33;
98B-004.17; 98B-004.67; 98B-009.08; 98B-058.41;
98C-096.51; 98C-163.29; 98C-175.89; 98C-203.91; 98C-209.10; 98C-227.09; 98C-232.34; 98C-242.25; 98C-271.25; 98C-275.12; 98C-295.86; 98C-318.37; 98C-333.35; 98C-333.83; 98C-358.46; 98C-371.16;
98D-003.89; 98D-013.44;
98E-000.81; 98E-010.06;
98H-009.05; 98H-022.93; 98H-062.40; 98H-070.30; 98H-084.03; 98H-4698;
99A-008.84; 99A-166.86; 99A-175.10; 99A-378.28; 99A-434.50; 99A-687.85; 99A-959.48; 99A-960.51; 99A-960.85; 99A-977.61; 99A-981.84; 99A-988.60; 99A-997.69;
99B-037.67; 99B-076.74; 99B-113.54; 99B-119.89; 99B-139.14; 99B-148.29; 99B-151.69; 99B-154.54; 99B-171.46;
99C-143.50; 99C-176.01; 99C-186.30.
⚠️ Khuyến cáo: Tuân thủ vạch kẻ đường là tuân thủ “luật nền” của giao thông đô thị; lấn làn, đè vạch tiềm ẩn nguy cơ tai nạn và ùn tắc.
3️⃣ Xe ô tô rẽ trái tại nơi có biển cấm rẽ trái (37 trường hợp)
14A-294.16;
15K-560.30;
29A-341.97; 29A-742.35; 29C-634.47; 29K-060.26; 29H-407.80;
30A-121.97;
34A-124.52;
51H-015.83;
88A-199.94; 88A-697.58;
89C-120.93;
90A-011.21;
98A-011.21; 98A-084.83; 98A-180.56; 98A-328.03; 98A-596.69; 98A-627.63; 98A-638.70; 98A-776.18; 98A-794.21; 98A-929.51; 98A-929.97; 98A-966.22;
98B-097.31;
98C-155.31; 98C-243.11;
98E-001.73;
99A-340.59; 99A-696.21; 99A-730.87; 99A-920.43;
99B-114.70; 99B-175.69;
99D-023.82.
⚠️ Khuyến cáo: Biển cấm có hiệu lực bắt buộc. Việc rẽ trái sai quy định tại nút giao là nguyên nhân trực tiếp gây va chạm đối đầu.
4️⃣ Dừng, đỗ xe dưới gầm cầu vượt (06 trường hợp)
29K-058.09; 29R-528.34;
30E-144.79;
98A-799.22;
98C-317.80;
99A-914.93.
⚠️ Khuyến cáo: Gầm cầu vượt là khu vực nguy hiểm, tầm nhìn hạn chế; tuyệt đối không dừng, đỗ trái quy định.
5️⃣ Xe mô tô vượt đèn đỏ (69 trường hợp)
19L1-317.08;
23D1-334.85;
29A1-001.98; 29A1-230.04; 29B1-310.88; 29B1-473.08; 29B8-006.91; 29BB-006.91; 29D1-813.76;
36AA-690.61;
88AA-006.74;
89C2-028.20;
98AA-077.29; 98AA-121.48; 98AA-288.67;
98AH-049.81; 98AH-087.52; 98AH-101.64;
98AK-062.28;
98B1-887.12;
98B2-245.44; 98B2-329.25; 98B2-627.22; 98B2-784.60; 98B2-811.62; 98B2-863.04; 98B2-904.18; 98B2-952.84; 98B2-960.58;
98B3-072.30; 98B3-256.65; 98B3-307.59; 98B3-543.27; 98B3-582.92; 98B3-595.92; 98B3-829.48; 98B3-876.30; 98B3-899.26; 98B3-918.79; 98B3-937.80; 98B3-955.80; 98B3-976.87;
98C1-1807; 98C1-224.29;
98D1-407.88; 98D1-704.61;
98E1-798.63; 98E1-833.03;
98F1-384.33;
98H1-149.95;
98K1-149.23; 98K1-184.71; 98K1-217.73; 98K1-357.01;
98L1-172.77;
98M1-309.74;
98MĐ1-119.50; 98MĐ1-168.12;
98N6-6065; 98N6-9457;
99AA-383.06; 99AA-400.21; 99AA-647.13;
99B1-392.13; 99B2-026.45;
99F3-7889.
⚠️ Khuyến cáo: Xe mô tô cần tuyệt đối chấp hành tín hiệu đèn giao thông; vượt đèn đỏ đồng nghĩa tự đặt mình vào tình huống nguy hiểm nhất.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *