Bắc Ninh: Danh sách phạt nguội ô tô và xe máy từ ngày 25/01/2026 đến ngày 01/02/2026

BẢNG TIN THÔNG BÁO PHẠT NGUỘI
Thời gian từ ngày 25/01/2026 đến ngày 01/02/2026
Tổng số vi phạm: 557 trường hợp
I. Ô TÔ: 435 TRƯỜNG HỢP
1. Vượt đèn đỏ (33 trường hợp)
29D-507.64; 29H-661.74; 30A-147.41; 30B-328.99; 30E-782.80; 30H-002.08; 30K-658.68; 89H-108.40; 90A-119.95; 98A-322.21; 98A-358.58; 98A-448.96; 98A-496.62; 98A-661.27; 98A-727.42; 98A-728.88; 98A-856.44; 98A-886.03; 98A-946.07; 98A-952.04; 98B-053.30; 98C-256.27; 98C-304.49; 98C-337.59;
98H-086.34; 99B-022.69; 99B-224.29; 99H-106.57
➡ Khuyến cáo: Người điều khiển phương tiện cần tuyệt đối chấp hành tín hiệu đèn giao thông; vượt đèn đỏ là hành vi nguy hiểm, tiềm ẩn nguy cơ tai nạn nghiêm trọng, đặc biệt tại các nút giao đông phương tiện.
2. Lấn làn, đè vạch kẻ đường (153 trường hợp)
12A-129.74; 12H-044.46; 14A-094.76; 14A-964.95; 14C-246.27; 15B-031.08; 15C-175.00; 15C-285.76; 15H-212.62; 17A-114.62; 19A-436.24; 20C-258.98; 28C-112.04; 29A-039.35; 29A-410.16; 29B-634.90; 29C-575.09; 29H-066.15; 29H-369.25; 29H-827.82; 29V-4781
30A-227.55; 30A-319.33; 30A-448.93; 30B-122.11; 30B-237.14; 30E-820.59; 30F-009.67; 30F-075.87; 30G-393.91; 30G-821.84; 30H-189.61; 30L-028.33; 30L-545.35; 30M-192.29; 30M-519.71; 30M-588.38; 30N-3022; 30P-7017; 51G-714.28; 51N-676.23; 88A-170.72; 89A-434.01; 89H-108.50
98A-041.86; 98A-064.14; 98A-092.27; 98A-105.56; 98A-129.08; 98A-144.14; 98A-146.33; 98A-150.63; 98A-194.69; 98A-231.44; 98A-235.81; 98A-278.43; 98A-279.70; 98A-280.90; 98A-304.66; 98A-310.29; 98A-338.92; 98A-340.03; 98A-351.46; 98A-368.05; 98A-376.95; 98A-388.37; 98A-399.04; 98A-399.85; 98A-407.88; 98A-418.22; 98A-419.12; 98A-433.95; 98A-438.42; 98A-443.09; 98A-484.18; 98A-502.17; 98A-510.99; 98A-542.37; 98A-560.41; 98A-618.39; 98A-622.80; 98A-626.23; 98A-638.00; 98A-658.11; 98A-670.70; 98A-681.64; 98A-686.94; 98A-688.94; 98A-696.51; 98A-712.52; 98A-721.66; 98A-753.27; 98A-769.85; 98A-787.89; 98A-914.15; 98A-918.75; 98B-009.08; 98B-022.89; 98B-030.44; 98B-068.37; 98B-077.80; 98B-141.62; 98B-156.64; 98C-096.97; 98C-109.34; 98C-140.45; 98C-156.90; 98C-167.54; 98C-189.03; 98C-225.59; 98C-235.96; 98C-256.30; 98C-271.85; 98C-301.21; 98C-304.72; 98C-325.53; 98C-326.00; 98C-346.38; 98C-349.52; 98C-357.56; 98D-007.56; 98D-012.06;
98E-001.62; 98E-011.35; 98F-005.25; 98H-037.75; 98H-074.81; 98H-086.63; 98H-4678; 98H-4698
99A-102.48; 99A-157.22; 99A-203.69; 99A-370.20; 99A-445.23; 99A-912.31; 99A-935.51; 99A-981.82; 99B-100.63; 99B-111.72; 99B-148.29; 99B-149.32; 99B-168.67; 99B-177.02; 99B-179.01
➡ Khuyến cáo: Người điều khiển phương tiện cần tuân thủ làn đường, vạch kẻ đường; lấn làn, đè vạch không chỉ vi phạm luật mà còn gây ùn tắc, va chạm giao thông.
3. Rẽ trái nơi có biển cấm (26 trường hợp)
12A-081.93; 29B-301.41; 30E-677.88; 34A-388.75; 34A-615.17; 89H-038.65; 98A-154.55; 98A-389.72; 98A-509.63; 98A-619.73; 98A-621.17; 98A-732.70; 98A-732.80; 98A-799.01; 98A-857.98; 98A-901.40; 98C-350.31; 98K-5525 ; 99A-570.76; 99A-981.82; 99A-989.47; 99B-146.10; 99B-156.59; 99B-176.82; 99D-002.24
➡ Khuyến cáo: Người điều khiển phương tiện cần chú ý quan sát hệ thống biển báo chỉ dẫn và biển cấm tại các nút giao. Việc rẽ trái không đúng quy định dễ gây xung đột giao thông, tiềm ẩn nguy cơ tai nạn.
4. Dừng, đỗ sai quy định (13 trường hợp)
11A-096.85; 14A-231.99; 14H-037.18; 30B-118.84; 30G-478.31 ; 98A-328.03; 98A-640.08; 98A-699.83; 98A-953.90; 98C-253.83; 98RM-00459; 99A-822.31; 99C-083.29
➡ Khuyến cáo: Không dừng, đỗ phương tiện tại nơi có biển cấm, khu vực giao nhau, lòng đường – vỉa hè gây cản trở giao thông và mất an toàn cho người đi đường.
5. Chạy quá tốc độ quy định (210 trường hợp)
14A-282.36; 14A-659.99; 14A-780.24; 14C-129.70; 14C-355.52; 14H-060.45; 15A-483.20; 15K-620.44; 18C-112.94; 18E-004.88; 19A-713.68; 19C-138.38; 19H-048.16; 20A-359.03; 20C-185.55; 20H-016.73; 22C-096.85; 29A-039.79; 29A-193.59; 29A-739.94; 29B-184.85; 29B-418.81; 29B-604.06; 29C-616.93; 29C-753.62; 29C-875.74; 29D-022.12; 29D-507.26; 29D-570.31; 29E-021.81; 29E-077.29; 29E-095.47; 29E-124.87; 29E-129.90; 29E-303.37; 29E-305.60; 29E-502.67; 29E-525.49; 29E-530.04; 29E-542.31; 29H-371.95; 29H-561.12; 29H-574.71; 29H-658.18; 29H-805.75; 29H-833.09; 29H-910.97; 29H-942.36;
29K-004.78; 29K-033.39; 29K-042.44; 29K-072.26; 29K-092.15; 29K-121.68; 29K-127.31; 29K-230.95; 29K-259.69; 29RM04304; 29V2529; 29Y6573
30A-103.39; 30A-386.68; 30B-012.12; 30B-139.99; 30E-047.55; 30E-339.55; 30E-410.97; 30E-573.17; 30E-891.51; 30E-946.27; 30F-073.73; 30F-281.06; 30F-395.26; 30F-484.65; 30F-563.98; 30F-709.06; 30G-151.70; 30G-292.70; 30G-712.46; 30H-019.54; 30H-197.58; 30H-363.29; 30H-363.29; 30H-385.03; 30H-473.38; 30H-688.23; 30H-726.70; 30H-787.46; 30K-111.25; 30K-239.20; 30K-411.69; 30K-621.12; 30K-671.00; 30K-789.69; 30K-887.87; 30K-946.67;
30L-403.23; 30L-476.17; 30L-489.90; 30L-920.22; 30L-945.10; 30M-125.42; 30M-575.19; 30M-712.48; 30M-815.43; 34A-044.54; 34A-295.39; 34A-474.13;
34B-125.82; 34C-205.19; 34C-239.84; 34C-419.29; 35H-061.89; 36H-061.67;
36K-405.24; 37B-054.74
43C-262.29; 47A-348.97; 49A-508.05; 72A-365.46; 74A-272.58; 78A-279.49; 88A-794.36; 88E-010.68; 89A-327.59; 89A-505.42; 89A – 50542; 89A-537.80; 89A-572.82; 89A-608.68; 89A-804.80; 89C-264.17; 89E-005.71; 89H-043.04; 89H-071.60 ; 90A-369.04
98A-280.44; 98A-319.53; 98A-353.08; 98A-741.62; 98A-811.07; 98A-815.77; 98A-819.52; 98C-292.65; 99A-083.22; 99A-231.91; 99A-258.60; 99A-336.12; 99A-361.58; 99A-369.33; 99A-412.89; 99A-433.88; 99A-446.93; 99A-457.53; 99A-468.95; 99A-484.60; 99A-524.40; 99A-530.85; 99A-559.15; 99A-561.29; 99A-584.81; 99A-614.26; 99A-727.36; 99A-762.85; 99A-811.48; 99A-812.77; 99A-822.50; 99A-851.22; 99A-871.14; 99A-875.80; 99A-890.59; 99A-902.55; 99A-909.52; 99A-909.60; 99A-911.58; 99A-923.91; 99A-950.69; 99A-974.26;
99B-035.72; 99B-052.91; 99B-059.71; 99B-083.98; 99B-095.25; 99B-098.74; 99B-117.36; 99B-140.91; 99B-147.71; 99B-218.18; 99B-266.31; 99C-041.52; 99C-072.22; 99C-076.42; 99C-092.31; 99C-160.96; 99C-207.18; 99C-233.31; 99C-281.67; 99C-284.55; 99C-307.68; 99C-310.98; 99E-006.15; 99E-008.81;
99F-000.13; 99H-025.19; 99H-035.77; 99H-064.52; 99H-071.81; 99H-076.61; 99H-088.93; 99H-114.49
➡ Khuyến cáo chung:
Người điều khiển phương tiện cần tuân thủ nghiêm tốc độ tối đa cho phép theo từng tuyến đường, khu vực. Chạy quá tốc độ là hành vi nguy hiểm, làm gia tăng nguy cơ tai nạn giao thông, gây hậu quả nghiêm trọng cho bản thân và người tham gia giao thông khác.
II. MÔ TÔ: 122 TRƯỜNG HỢP
1. Chạy quá tốc độ (07 trường hợp)
12VA-034.53; 22S1-279.27; 29Z1-137.83; 99AA-116.06; 99C1-071.01; 99D1-557.15; 99E1-367.60
➡ Khuyến cáo: Điều khiển xe mô tô với tốc độ phù hợp, đặc biệt trên các tuyến quốc lộ, đường liên huyện.
2. Vượt đèn đỏ (115 trường hợp)
11M1-046.76 ; 12H1-106.66; 19AA-159.09; 22B2-542.51; 29BF-080.62;
29L5-438.90; 29N1-455.77; 30X2-5768; 34B4-453.15; 36C1-581.47; 59L3-120.68; 61BA-108.84; 88D1-555.71; 88E1-234.76.
98AA-042.30; 98AA-083.24; 98AA-111.74; 98AA-121.72; 98AA-123.11; 98AA-215.91; 98AA-287.37; 98AA-400.05; 98AB-029.73; 98AB-140.17;
98AF-076.46; 98AH-044.54; 98AH-062.98; 98AL-014.38; 98B1-112.57; 98B1-133.63; 98B1-290.33; 98B1-355.21; 98B1-439.17; 98B1-542.11; 98B1-590.88; 98B1-735.26; 98B1-776.60; 98B1-779.94; 98B2-111.50; 98B2-151.71; 98B2-356.94; 98B2-395.52; 98B2-459.08; 98B2-473.52; 98B2-531.48; 98B2-638.94; 98B2-796.24; 98B2-948.01; 98B3-017.25; 98B3-104.75; 98B3-141.38; 98B3-167.68.12; 98B3-195.97; 98B3-225.57; 98B3-240.75; 98B3-281.58; 98B3-339.38; 98B3-360.52; 98B3-456.25; 98B3-476.37; 98B3-573.43; 98B3-650.12; 98B3-676.03; 98B3-794.81; 98B3-837.52; 98B3-850.30; 98B3-851.34; 98B3-857.54; 98B3-870.91; 98B3-874.57; 98B3-886.45; 98B3-902.19; 98B3-978.31; 98B3-978.67; 98B3-978.92; 98D1-415.72; 98D1-476.02; 98E1-518.01; 98E1-538.34; 98E1-676.63; 98F1-401.49; 98F6-3518; 98G1-079.62; 98G1-102.88;
98H1-329.16; 98H1-366.08; 98K1-196.37; 98K1-375.79; 98L1-007.32; 98L5-2575; 98L6-4962; 98MĐ1-076.77; 98MĐ1-120.14; 98MĐ1-141.81; 98MĐ1-177.01; 98MĐ1-183.97; 98N3-5158
99AA-072.04; 99AA-366.49; 99AA-423.77; 99AA-442.19; 99AA-493.67; 99AA-599.25; 99AA-790.35; 99AA-791.93; 99AA-981.92; 99AA-989.05;
99AB-100.17; 99G1-498.01; 99G1-666.86
➡ Khuyến cáo: Vượt đèn đỏ là hành vi đặc biệt nguy hiểm, đề nghị người dân nâng cao ý thức chấp hành pháp luật giao thông.
Có thể là hình ảnh về văn bản cho biết 'y1ea8HoànScn สลา hônDai Nitvanhoethòn NuDtngLo 40ing g THÔN DOAI Nghiệp บิลิต Δ.Ν VtnHDaThanDcai hônDcai HON ĐÔNG MApcmC2c2 TRAMSAC TRAM SAC 2026/01/2809:37:42 2026/01/2 09:37:42 21° 6,00' 15,71", 15,71",106°0,0 106° 0,00 7,23" Đường ĐườngTL287 TL287 Đại Đồng, Bắc Ninh Phòng CSGT CO8- Tổ Tiên Du SUZUKI -89 71.95 29H km/h 15 572-'
Có thể là hình ảnh về bản đồ, ô tô, đường và văn bản cho biết 'DalHboCông ngheĐángA O BẢI UYÊN YE Παлε 19.72 Google Chia nNgaàl Hn -Khản KhácN ChisTinNgoài hNiem 22 12A 659.99 659 2026/01/26 13:34:09 21.14468°, 106.04038° Km 141+900, Quốc lộ 1, Bắc Ninh O8BA 110 ELI km/h 654m'

Có thể là hình ảnh về xe scooter, xe môtô, đường, đường phố và văn bản cho biết 'KH2 pHC ránHungDa KH KHU FMD 대인 KB Google XÓM MapcmCx20 2026/01/28 12:32:23 21° 10,00 21°10,00' 26,46", 106° 1064,00'56,97" 4,00' 56,97" Km2+300 đường trần hưng đạo P.Võ P.VCường bắcninh bắc ninh "េត 99G1 99 325.03 m/h 119.7m'

Có thể là hình ảnh về thiết bị chiếu sáng, ô tô, sương mù, đường phố và văn bản cho biết '25 CSGT.BN 2026 2026-01 9 -292 2026-01-2921:34:18 21 21:34:18 2 25 热 Channel 恋典 嘉岛F188 1065 MIPE'

Có thể là hình ảnh về văn bản cho biết '4,75m 2020 U Ul 1 29 10:18:53 CSGT BN CAM'

Có thể là hình ảnh về ô tô, đường phố, đường và văn bản cho biết '5 កាណគត 10 ammm DtSS 98A 640.08 米 25/01/2026 Chủ nhât 14:35 TôVinhDiện, P. Đai Phúc, TP. Bắc Ninh, Bắc Ninh Công ty:CQ: Tổ 2 (TPBN) Đội 6 CO8 Bắc PC08BắcNinh Ninh TTKS theo Kế Hoạch Tọa độ: 21.177442°N, 106.067903°E Timemark 100% Chanthực'

Có thể là hình ảnh về ô tô, đường phố và văn bản cho biết '- CSGT BN U 0 L 30-01-202611:56:06 30 01 2026 11:56:05 新称 LNE A 92C-15892 MO CAЛ'

Có thể là hình ảnh về xe scooter, xe môtô, đường phố và văn bản cho biết 'CSGT BN 2026-01-3015:31:40 1 15 31:40 2026-0 -30 01 01 អភកណារ 協品 Channel1 1 F 緊品'

Có thể là hình ảnh về ô tô, đường phố và văn bản

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *